Kết quả tra từ “风头”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风头fēng tóu
风头: hướng gió; cách gió thổi; bóng chỉ xu hướng; hướng phát triển của sự kiện; tình hình phát triển (đặc biệt ảnh hưởng đến bản thân); dư luận (về…
避风头bì fēng tou
避风头: ẩn mình (cho đến khi chuyện lắng xuống)
抢风头qiǎng fēng tóu
抢风头: cướp sự chú ý; gây chú ý
出风头chū fēng tou
出风头: phô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật; giống như 出鋒頭|出锋头[chu1 feng1 tou5]