Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颚”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
è

颚: hàm; vòm miệng

Từ vựng
颚龈音è yín yīn

颚龈音: âm trước vòm hoặc âm vòm (ngôn ngữ học); phụ âm hàm ếch-nướu (ngôn ngữ học)

Cụm từ
颚部è bù

颚部: hàm

Cụm từ
颚裂è liè

颚裂: hở hàm ếch (dị tật bẩm sinh)

Cụm từ
龈颚音yín è yīn

龈颚音: âm tiền ngạc (ngôn ngữ học)

Cụm từ
齿颚矫正学chǐ è jiǎo zhèng xué

齿颚矫正学: chỉnh nha

Cụm từ
毒颚dú è

毒颚: forcipules (đôi phần phụ giống càng có nọc độc của con rết)

Cụm từ
小颚xiǎo è

小颚: xương hàm dưới

Cụm từ
唇颚裂chún è liè

唇颚裂: hở môi và vòm miệng

Cụm từ
下颚xià è

下颚: xương hàm dưới

Cụm từ
上颚正门齿shàng è zhèng mén chǐ

上颚正门齿: răng cửa giữa hàm trên

Cụm từ