Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颔”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hàn

颔: cằm; gật đầu (đồng ý)

Từ vựng
颔首微笑hàn shǒu wēi xiào

颔首微笑: gật đầu mỉm cười

Cụm từ
颔首之交hàn shǒu zhī jiāo

颔首之交: quen biết sơ sơ

Cụm từ
颔首hàn shǒu

颔首: gật đầu

Cụm từ
颔联hàn lián

颔联: câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối

Cụm từ
颔下腺hàn xià xiàn

颔下腺: tuyến dưới hàm (sinh học)

Cụm từ
颔下hàn xià

颔下: dưới cằm

Cụm từ
黄颔蛇huáng hàn shé

黄颔蛇: rắn vàng (động vật học)

Cụm từ
下颔骨xià hàn gǔ

下颔骨: xương hàm dưới; xương quai hàm

Cụm từ
下颔xià hàn

下颔: hàm dưới; xương quai hàm

Cụm từ
上颔shàng hàn

上颔: xương hàm trên

Cụm từ