Kết quả cho “颔”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cằm; gật đầu (đồng ý)
dưới cằm
câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối
gật đầu
tuyến dưới hàm (sinh học)
quen biết sơ sơ
gật đầu mỉm cười
xương hàm trên
hàm dưới; xương quai hàm
xương hàm dưới; xương quai hàm
rắn vàng (động vật học)