Kết quả tra từ “顷”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
顷qǐng
顷: đơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn; mới đây; khoảng (dùng cho ngày tháng xấp xỉ)
顷者qǐng zhě
顷者: vừa mới đây; một lúc trước
顷刻间qǐng kè jiān
顷刻间: trong nháy mắt
顷刻qǐng kè
顷刻: ngay lập tức; không lâu sau
顷之qǐng zhī
顷之: trong chốc lát; ngay sau đó
顷久qǐng jiǔ
顷久: một khoảnh khắc hoặc vĩnh cửu
食顷shí qǐng
食顷: một khoảnh khắc ngắn
近顷jìn qǐng
近顷: gần đây; mới đây
万顷wàn qǐng
万顷: đất đai rộng lớn; không gian bao la
然顷rán qǐng
然顷: trong thời gian ngắn; chẳng bao lâu; sớm
有顷yǒu qǐng
有顷: ngay sau đó; một lúc
市顷shì qǐng
市顷: đơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta
少顷shǎo qǐng
少顷: một lát nữa; ngay bây giờ
公顷gōng qǐng
公顷: hecta
俄顷é qǐng
俄顷: trong chốc lát; ngay lập tức
一弹指顷yī tán zhǐ qǐng
一弹指顷: trong nháy mắt; trong chớp mắt