Kết quả cho “面目”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
diện mạo; đường nét khuôn mặt; vẻ ngoài
thay đổi hoàn toàn (thành ngữ); thay đổi diện mạo; Tình hình hoàn toàn mới
không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra
diện mạo đáng ghét; ngoại hình kinh tởm
bản chất thật; sự thật
(thành ngữ) bản chất thực; đặc điểm thực sự; diện mạo ban đầu
nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây