Kết quả tra từ “面目”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
面目miàn mù
面目: diện mạo; đường nét khuôn mặt; vẻ ngoài
面目可憎miàn mù kě zēng
面目可憎: diện mạo đáng ghét; ngoại hình kinh tởm
面目全非miàn mù quán fēi
面目全非: không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra
面目一新miàn mù yī xīn
面目一新: thay đổi hoàn toàn (thành ngữ); thay đổi diện mạo; Tình hình hoàn toàn mới
真面目zhēn miàn mù
真面目: bản chất thật; sự thật
本来面目běn lái miàn mù
本来面目: (thành ngữ) bản chất thực; đặc điểm thực sự; diện mạo ban đầu
不识庐山真面目bù shí Lú shān zhēn miàn mù
不识庐山真面目: nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây