面目
diện mạo; đường nét khuôn mặt; vẻ ngoài
diện mạo; đường nét khuôn mặt; vẻ ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường nét khuôn mặt; diện mạo; tướng mạo
›面目可憎miàn mù kě zēngdiện mạo đáng ghét; ngoại hình kinh tởm
›面积miàn jīdiện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
›面皮miàn pímá; mặt; lớp da bọc (cho túi xách vv)
›面瘫miàn tānliệt dây thần kinh mặt
›面称miàn chēngthuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背稱|背称[bei4 cheng1]); khen ngợi ai đó trước…
›面无人色miàn wú rén sèmặt mày xám ngoét
›面板miàn bǎnbảng điều khiển; mặt bảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.