Kết quả tra từ “面子”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
面子: bột (dược phẩm)
面子: bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó; thể diện; sĩ diện
驳面子: làm tổn thương tình cảm của ai đó bằng cách từ chối yêu cầu của họ
卖面子: nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ)
买面子: giữ thể diện; nể nang
要面子: xem 愛面子|爱面子[ai4 mian4 zi5]
给面子: nể mặt hoặc khen ngợi công khai
碍面子: (không làm gì đó) vì sợ mất lòng ai đó
争面子: làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.); làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân
死要面子活受罪: chịu khổ chỉ để giữ thể diện (thành ngữ)
死要面子: coi trọng thể diện hơn tất cả; xem việc mất mặt là không thể chấp nhận
爱面子: thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái
失面子: mất mặt; bị sỉ nhục
丢面子: mất mặt