Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “静坐”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
静坐jìng zuò

静坐: ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐罢工jìng zuò bà gōng

静坐罢工: cuộc đình công ngồi

Cụm từ
静坐抗议示威jìng zuò kàng yì shì wēi

静坐抗议示威: cuộc biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐抗议jìng zuò kàng yì

静坐抗议: biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐不能jìng zuò bù néng

静坐不能: bồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động; bất an

Cụm từ
静坐不动jìng zuò bù dòng

静坐不动: ngồi yên không động đậy; ngồi im không hành động

Cụm từ