Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “青天”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
青天qīng tiān

青天: trời quang; trời xanh; quan liêm chính và chính trực

Cụm từ
青天霹雳qīng tiān pī lì

青天霹雳: nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
青天白日qīng tiān bái rì

青天白日: (thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Thành ngữ
青天大老爷qīng tiān dà lǎo ye

青天大老爷: (khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng

Khẩu ngữ
碧海青天bì hǎi qīng tiān

碧海青天: biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành

Thành ngữ
海青天Hǎi qīng tiān

海青天: biệt danh phổ biến của Hải Thụy 海瑞[Hai3 Rui4] (1514-1587), chính trị gia triều Minh, nổi tiếng vì sự trung thực và liêm khiết

Cụm từ
包青天Bāo Qīng tiān

包青天: Bao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết

Cụm từ