Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “霞”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiá

bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn

Từ vựng
霞光
xiá guāng

ánh nắng nhiều màu lúc bình minh hoặc hoàng hôn

Cụm từ
霞山
Xiá shān

Quận Xiashan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
霞径
xiá jìng

con đường mờ sương; con đường của các tiên nhân Đạo giáo

Cụm từ
霞浦
Xiá pǔ

huyện Xiapu ở Ningde 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
霞飞
Xiá fēi

Joseph Joffre (1852-1931), đại tướng Pháp nổi bật đầu Thế chiến thứ nhất

Cụm từ
霞多丽
Xiá duō lì

Chardonnay (loại nho)

Cụm từ
霞山区
Xiá shān Qū

Quận Xiashan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
霞浦县
Xiá pǔ xiàn

huyện Xiapu ở Ningde 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
丹霞
Dān xiá

Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)

Cụm từ
彩霞
cǎi xiá

mây nhuốm màu hoàng hôn

Cụm từ
晚霞
wǎn xiá

ánh hoàng hôn; mây hoàng hôn; dư âm

Cụm từ
栖霞
Xī xiá

Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
烟霞
yān xiá

sương mù

Cụm từ
丹霞山
Dān xiá Shān

Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
伏明霞
Fú Míng xiá

Fu Mingxia (1978-), nhà vô địch nhảy cầu Trung Quốc

Cụm từ
徐霞客
Xú Xiá kè

Xu Xiake (1587-1641), nhà văn và địa lý thời Minh, tác giả của "Nhật ký du hành của Xu Xiake" 徐霞客遊記|徐霞客游记[Xu2 Xia2 ke4 You2 ji4]

Cụm từ
林青霞
Lín Qīng xiá

Brigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
栖霞区
Qī xiá qū

Quận Qixia của thành phố Nam Kinh 南京市, Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
栖霞市
Xī xiá shì

Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
王军霞
Wáng Jūn xiá

Vương Quân Hạ (1973-), vận động viên chạy đường dài Trung Quốc

Cụm từ
赤霞珠
Chì xiá zhū

Cabernet Sauvignon (loại nho)

Cụm từ
丹霞地貌
Dān xiá dì mào

địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)

Cụm từ
如火晚霞
rú huǒ wǎn xiá

mây lúc hoàng hôn rực cháy như lửa

Cụm từ