Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “霄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng
xiāo

bầu trời; thiên đường

Từ vựng
霄汉
xiāo hàn

bầu trời; thiên đàng; (nghĩa bóng) triều đình

Cụm từ
霄壤之别
xiāo rǎng zhī bié

khác biệt lớn

Cụm từ
云霄
yún xiāo

bầu trời

Cụm từ
通霄
Tōng xiāo

trấn Tongxiao hoặc Tunghsiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
重霄
chóng xiāo

chín tầng mây; Thiên đàng Cao nhất

Cụm từ
九重霄
jiǔ chóng xiāo

cửu trùng thiên; trời cao nhất

Cụm từ
云霄县
Yún xiāo xiàn

huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
凌霄花
líng xiāo huā

cây đăng tiêu (Campsis grandiflora)

Cụm từ
罗霄山
Luó xiāo Shān

dãy núi Luoxiao, dãy núi nằm giữa biên giới Giang Tây và Hồ Nam

Cụm từ
通霄镇
Tōng xiāo zhèn

trấn Tongxiao hoặc Tunghsiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
九霄云外
jiǔ xiāo yún wài

vượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng

Thành ngữ
云霄飞车
yún xiāo fēi chē

tàu lượn siêu tốc

Cụm từ
气冲霄汉
qì chōng xiāo hàn

(thành ngữ) không sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết

Thành ngữ
直上云霄
zhí shàng yún xiāo

bay vút lên trời

Cụm từ