Kết quả tra từ “雍”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
雍: biến thể cũ của 雍[yong1]
雍: hòa hợp
雍雍: hài hòa; bình yên
雍阏: chặn; ngăn chặn sự đến của cái gì đó
雍重: cồng kềnh
雍穆: biến thể của 雍睦[yong1 mu4]
雍睦: hài hòa; thân thiện
雍正: Ung Chính, niên hiệu của hoàng đế triều Thanh (1722-1735)
雍容大度: hào phóng
雍容: tự nhiên; duyên dáng; và điềm tĩnh
雍和宫: Chùa Ung Hòa; Chùa Lama (Bắc Kinh)
雍和: hòa hợp
邵雍: Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家
辟雍砚: nghiên mực làm từ thanh hay sứ trắng với bề mặt không tráng men
辟雍: trung tâm của năm học viện hoàng gia triều đại Chu
羊卓雍错: hồ Yamdrok, Tây Tạng
羊卓雍措: hồ Yamdrok, Tây Tạng
纳雍县: huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
纳雍: huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
时雍: hòa hợp; hài hòa
悬雍垂: lưỡi gà (sinh học)