Kết quả tra từ “集中”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
集中jí zhōng
集中: tập trung; tập hợp; hợp nhất; tập trung lại; đặt cùng nhau
集中营jí zhōng yíng
集中营: trại tập trung
集中托运jí zhōng tuō yùn
集中托运: hàng hóa gom chung (vận chuyển)
集中器jí zhōng qì
集中器: bộ tập trung
民主集中制mín zhǔ jí zhōng zhì
民主集中制: tập trung dân chủ
奥斯威辛集中营Ào sī wēi xīn jí zhōng yíng
奥斯威辛集中营: Trại tập trung Auschwitz