Kết quả tra từ “难以”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
难以nán yǐ
难以: khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
难以自已nán yǐ zì yǐ
难以自已: không thể kiềm chế bản thân (thành ngữ); quá xúc động
难以置信nán yǐ zhì xìn
难以置信: khó tin; không thể tin được
难以理解nán yǐ lǐ jiě
难以理解: khó hiểu; không thể hiểu nổi
难以撼动nán yǐ hàn dòng
难以撼动: khó thay đổi; ăn sâu bám rễ
难以捉摸nán yǐ zhuō mō
难以捉摸: khó nắm bắt; khó định hình; bí ẩn
难以应付nán yǐ yìng fù
难以应付: khó đối phó; khó xử lý
难以忍受nán yǐ rěn shòu
难以忍受: khó chịu đựng; không thể chịu nổi
难以实现nán yǐ shí xiàn
难以实现: khó thực hiện; khó đạt được
难以启齿nán yǐ qǐ chǐ
难以启齿: quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó