Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “隼”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sǔn

隼: chim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhun3]

Từ vựng
黑冠鹃隼hēi guān juān sǔn

黑冠鹃隼: (loài chim ở Trung Quốc) diều đầu đen (Aviceda leuphotes)

Cụm từ
黄爪隼huáng zhuǎ sǔn

黄爪隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nhỏ (Falco naumanni)

Cụm từ
靴隼雕xuē sǔn diāo

靴隼雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng lông chân (Hieraaetus pennatus)

Cụm từ
西红脚隼xī hóng jiǎo sǔn

西红脚隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt chân đỏ (Falco vespertinus)

Cụm từ
褐冠鹃隼hè guān juān sǔn

褐冠鹃隼: (loài chim ở Trung Quốc) diều đầu nâu (Aviceda jerdoni)

Cụm từ
茶隼chá sǔn

茶隼: chim cắt nhỏ; chim cắt thường Âu-Á (Falco tinnunculus)

Cụm từ
红隼hóng sǔn

红隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt thường (Falco tinnunculus)

Cụm từ
红腿小隼hóng tuǐ xiǎo sǔn

红腿小隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ cổ khoang (Microhierax caerulescens)

Cụm từ
红脚隼hóng jiǎo sǔn

红脚隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt Amur (Falco amurensis)

Cụm từ
矛隼máo sǔn

矛隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lớn (Falco rusticolus)

Cụm từ
白腿小隼bái tuǐ xiǎo sǔn

白腿小隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ chân trắng (Microhierax melanoleucos)

Cụm từ
白腹隼雕bái fù sǔn diāo

白腹隼雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng Bonelli (Aquila fasciata)

Cụm từ
猎隼liè sǔn

猎隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng saker (Falco cherrug)

Cụm từ
猛隼měng sǔn

猛隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ phương Đông (Falco severus)

Cụm từ
燕隼yàn sǔn

燕隼: (loài chim ở Trung Quốc) Cắt Eurasia (Falco subbuteo)

Cụm từ
灰背隼huī bèi sǔn

灰背隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt Merlin (Falco columbarius)

Cụm từ
游隼yóu sǔn

游隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng peregrine (Falco peregrinus)

Cụm từ
棕腹隼雕zōng fù sǔn diāo

棕腹隼雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng bụng nâu (Lophotriorchis kienerii)

Cụm từ
拟游隼nǐ yóu sǔn

拟游隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Barbary (Falco pelegrinoides)

Cụm từ