Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “随身”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
随身suí shēn

随身: (mang) trên người; (mang) theo bên mình

Cụm từ
随身道具suí shēn dào jù

随身道具: (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)

Cụm từ
随身听suí shēn tīng

随身听: máy Walkman (nhãn hiệu); máy nghe nhạc xách tay

Cụm từ
随身碟suí shēn dié

随身碟: (Đài Loan) ổ USB; USB flash

Cụm từ