Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “阳春”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
阳春Yáng chūn

阳春: Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳春面yáng chūn miàn

阳春面: mì sợi thanh đạm trong nước dùng

Cụm từ
阳春白雪yáng chūn bái xuě

阳春白雪: giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm

Cụm từ
阳春市Yáng chūn shì

阳春市: Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳春型yáng chūn xíng

阳春型: phổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
十指不沾阳春水shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ

十指不沾阳春水: không cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng

Thành ngữ
两手不沾阳春水liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

两手不沾阳春水: xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]

Cụm từ