Kết quả tra từ “防护”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
防护fáng hù
防护: phòng thủ; bảo vệ
防护眼镜fáng hù yǎn jìng
防护眼镜: kính bảo hộ
防护服fáng hù fú
防护服: quần áo bảo hộ; trang phục chống độc
集体防护jí tǐ fáng hù
集体防护: bảo vệ tập thể
辐射防护fú shè fáng hù
辐射防护: bảo vệ chống bức xạ
放射防护fàng shè fáng hù
放射防护: phòng hộ phóng xạ
化学武器防护huà xué wǔ qì fáng hù
化学武器防护: phòng hộ vũ khí hóa học
个人防护装备gè rén fáng hù zhuāng bèi
个人防护装备: trang bị bảo hộ cá nhân
三北防护林Sān běi Fáng hù lín
三北防护林: Vạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm ngăn chặn sa mạc hóa, bắt đầu năm…