Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “门户”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
门户mén hù

门户: cửa; cửa ngõ chiến lược; cổng; phái; giới; địa vị gia đình; gia tộc; cổng thông tin web; (cũ) nhà thổ

Cụm từ
门户开放mén hù kāi fàng

门户开放: chính sách mở cửa; chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel

Cụm từ
门户网站mén hù wǎng zhàn

门户网站: cổng thông tin web

Cụm từ
门户之见mén hù zhī jiàn

门户之见: thiên kiến phe phái; cục bộ

Cụm từ
自立门户zì lì mén hù

自立门户: tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình; tự mở kinh doanh; tự lập nghiệp

Cụm từ
独立门户dú lì mén hù

独立门户: sống riêng từ cha mẹ (của cặp vợ chồng); đạt được sự độc lập

Cụm từ
傍人门户bàng rén mén hù

傍人门户: phụ thuộc vào ai đó

Cụm từ