Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “镶”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiāng

镶: khảm; đính; gờ; mép

Từ vựng
镶黄旗Xiāng huáng qí

镶黄旗: Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
镶金xiāng jīn

镶金: mạ vàng; khảm vàng

Cụm từ
镶边xiāng biān

镶边: mép; viền; viền (bằng ren, thêu, v.v.)

Cụm từ
镶牙xiāng yá

镶牙: làm răng giả; hàm răng giả

Cụm từ
镶嵌xiāng qiàn

镶嵌: khảm; nạm; đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn); lát gạch; khảm hình

Cụm từ
正镶白旗Zhèng xiāng bái qí

正镶白旗: cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ