Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiāng

镶 là gì?

[xiāng] có nghĩa là khảm; đính; gờ; mép.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 镶 trong tiếng Việt

  1. khảm
  2. đính
  3. gờ
  4. mép

Cách đọc và ghi nhớ 镶

được đọc là xiāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khảm; đính; gờ; mép”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan