镶 là gì?
镶 [xiāng] có nghĩa là khảm; đính; gờ; mép.
Nghĩa của từ 镶 trong tiếng Việt
- khảm
- đính
- gờ
- mép
Cách đọc và ghi nhớ 镶
镶 được đọc là xiāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khảm; đính; gờ; mép”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .