Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “镌”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
juān

镌: khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ

Từ vựng
镌黜juān chù

镌黜: cách chức quan

Cụm từ
镌骨铭心juān gǔ míng xīn

镌骨铭心: khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)

Thành ngữ
镌镂juān lòu

镌镂: khắc

Cụm từ
镌心铭骨juān xīn míng gǔ

镌心铭骨: khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)

Thành ngữ
镌刻juān kè

镌刻: khắc

Cụm từ
雕镌diāo juān

雕镌: chạm khắc (gỗ hoặc đá); điêu khắc

Cụm từ