Kết quả tra từ “锢”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
锢gù
锢: bệnh cố chấp; kiềm chế; ngăn chặn
锢漏锅gù lòu guō
锢漏锅: thợ hàn; thợ thủ công sửa nồi rò rỉ
锢囚锋gù qiú fēng
锢囚锋: front bị tắc (khí tượng)
禁锢jìn gù
禁锢: giam giữ; tù đày; cấm đoán; xiềng xích; gông cùm
囚锢锋qiú gù fēng
囚锢锋: front bị tắc (khí tượng)