Kết quả tra từ “铣”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铣xiǎn
铣: kim loại sáng; (cũ) ngày 16 trong tháng (viết tắt dùng trong điện báo)
铣xǐ
铣: phay (gia công); tiếng Đài Loan đọc là [xian3]
铣铁xiǎn tiě
铣铁: gang đúc
铣床xǐ chuáng
铣床: máy phay
铣工xǐ gōng
铣工: gia công phay; thợ vận hành máy phay