Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “野生”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
野生yě shēng

野生: hoang dã; không thuần hóa

Cụm từ
野生猫yě shēng māo

野生猫: mèo hoang

Cụm từ
野生生物基金会Yě shēng Shēng wù Jī jīn huì

野生生物基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)

Cụm từ
野生生物yě shēng shēng wù

野生生物: động vật hoang dã; sinh vật hoang dã

Cụm từ
野生植物yě shēng zhí wù

野生植物: thực vật hoang dã

Cụm từ
野生动物yě shēng dòng wù

野生动物: động vật hoang dã

Cụm từ
野生动植物园yě shēng dòng zhí wù yuán

野生动植物园: công viên động thực vật hoang dã; công viên safari

Cụm từ
濒危野生动植物种国际贸易公约Bīn wēi Yě shēng Dòng Zhí wù zhǒng Guó jì Mào yì Gōng yuē

濒危野生动植物种国际贸易公约: Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES

Cụm từ
世界野生生物基金会Shì jiè Yě shēng Shēng wù Jī jīn huì

世界野生生物基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)

Cụm từ