Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “部队”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
部队bù duì

部队: quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
特种部队tè zhǒng bù duì

特种部队: (quân đội) lực lượng đặc biệt

Cụm từ
海豹部队hǎi bào bù duì

海豹部队: Lực lượng SEAL Hải quân Hoa Kỳ

Cụm từ
武警部队wǔ jǐng bù duì

武警部队: Cảnh sát Vũ trang Nhân dân

Cụm từ
武装部队wǔ zhuāng bù duì

武装部队: lực lượng vũ trang

Cụm từ
地面部队dì miàn bù duì

地面部队: bộ binh

Cụm từ
保安部队bǎo ān bù duì

保安部队: lực lượng an ninh

Cụm từ
中国人民武装警察部队Zhōng guó Rén mín Wǔ zhuāng Jǐng chá Bù duì

中国人民武装警察部队: Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc (PAP, còn gọi là CAPF)

Cụm từ