Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “部长”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
部长bù zhǎng

部长: người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
部长级会议bù zhǎng jí huì yì

部长级会议: hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长级bù zhǎng jí

部长级: cấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán)

Cụm từ
部长会议bù zhǎng huì yì

部长会议: hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长会bù zhǎng huì

部长会: hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
财政部长cái zhèng bù zhǎng

财政部长: bộ trưởng Bộ Tài chính

Cụm từ
教育部长jiào yù bù zhǎng

教育部长: Bộ trưởng Bộ Giáo dục; Giám đốc Sở Giáo dục

Cụm từ
外交部长wài jiāo bù zhǎng

外交部长: bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Cụm từ
国防部长guó fáng bù zhǎng

国防部长: Bí thư Quốc phòng; Bộ trưởng Quốc phòng

Cụm từ
副部长fù bù zhǎng

副部长: thứ trưởng

Cụm từ
内政部长nèi zhèng bù zhǎng

内政部长: Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Cụm từ