Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
部长部長

bù zhǎng

部长 là gì?

部长 [bù zhǎng] có nghĩa là người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 部长 trong tiếng Việt

  1. người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.)
  2. trưởng phòng
  3. trưởng khoa
  4. thư ký
  5. bộ trưởng
  6. LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cách đọc và ghi nhớ 部长

部长 được đọc là bù zhǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan