部长 là gì?
部长 [bù zhǎng] có nghĩa là người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2].
Nghĩa của từ 部长 trong tiếng Việt
- người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.)
- trưởng phòng
- trưởng khoa
- thư ký
- bộ trưởng
- LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Cách đọc và ghi nhớ 部长
部长 được đọc là bù zhǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .