部长
người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
部长 thường mang nghĩa “người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 部长 cùng cụm 国防部长 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bí thư Quốc phòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bộ trưởng Bộ Ngoại giao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bộ trưởng Bộ Tài chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng; ban; chi nhánh; bộ phận; LT:個|个[ge4]
›部长会bù zhǎng huìhội nghị cấp bộ trưởng
›部长会议bù zhǎng huì yìhội nghị cấp bộ trưởng
›部长级bù zhǎng jícấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán)
›部长级会议bù zhǎng jí huì yìhội nghị cấp bộ trưởng
›部队bù duìquân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; LT:個|个[ge4]
›部众bù zhòngquân đội
›部落格bù luò géblog (từ mượn) (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.