Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “邻”

Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lín

biến thể của 鄰|邻[lin2]

Từ vựng
lín

hàng xóm; gần kề; gần với

Từ vựng
邻里lín lǐ

người hàng xóm; khu phố

Cụm từ
邻邦lín bāng

quốc gia láng giềng

Cụm từ
邻近lín jìn

lân cận; gần kề; gần; vùng lân cận

Cụm từ
邻苯醌lín běn kūn

1,2-benzoquinone (hóa học); ortho-benzoquinone

Cụm từ
邻苯二甲酸酯lín běn èr jiǎ suān zhǐ

phthalate (hóa học)

Cụm từ
邻舍lín shè

người hàng xóm; người sống sát vách

Cụm từ
邻睦lín mù

quan hệ thân thiện

Cụm từ
邻水县Lín shuǐ xiàn

huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邻水Lín shuǐ

huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邻接lín jiē

liền kề; cạnh bên

Cụm từ
邻座lín zuò

người ngồi ghế bên cạnh; ghế liền kề; người bên cạnh

Cụm từ
邻左lín zuǒ

người hàng xóm

Cụm từ
邻居lín jū

hàng xóm; sát vách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
邻家lín jiā

nhà bên cạnh; hộ gia đình láng giềng

Cụm từ
邻域lín yù

(toán) lân cận (trong không gian tôpô)

Cụm từ
邻国lín guó

quốc gia láng giềng

Cụm từ
邻右lín yòu

hàng xóm

Cụm từ
邻区lín qū

khu lân cận; vùng lân cận

Cụm từ
邻佑lín yòu

biến thể của 鄰右|邻右[lin2 you4]

Cụm từ
邻人lín rén

hàng xóm

Cụm từ
高邻gāo lín

người hàng xóm đáng kính (tôn xưng)

Cụm từ
隔壁邻居gé bì lín jū

hàng xóm sát vách

Cụm từ
乡邻xiāng lín

người cùng làng

Cụm từ
远亲不如近邻yuǎn qīn bù rú jìn lín

Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ

Thành ngữ
近邻jìn lín

người hàng xóm gần

Cụm từ
亲睦邻邦qīn mù lín bāng

các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng

Cụm từ
街坊邻里jiē fang lín lǐ

láng giềng; toàn bộ khu phố

Cụm từ
街坊四邻jiē fang sì lín

láng giềng; toàn bộ khu phố

Cụm từ
紧邻jǐn lín

ngay sát cạnh; hàng xóm gần

Cụm từ
睦邻政策mù lín zhèng cè

chính sách láng giềng tốt

Cụm từ
睦邻mù lín

hoà thuận với hàng xóm; mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm

Cụm từ
相邻xiāng lín

láng giềng; liền kề

Cụm từ
卢照邻Lú Zhào lín

Lu Zhaolin (637-689), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]

Cụm từ
海内存知己,天涯若比邻hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín

bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa

Cụm từ
毗邻pí lín

giáp với; lân cận

Cụm từ
比邻bǐ lín

hàng xóm; người sát vách; gần; bên cạnh

Cụm từ
左邻右里zuǒ lín yòu lǐ

xem 左鄰右舍|左邻右舍[zuo3 lin2 you4 she4]

Cụm từ
左邻右舍zuǒ lín yòu shè

hàng xóm; hàng xóm bên cạnh; đơn vị công tác liên quan; đồng nghiệp làm công việc liên quan

Cụm từ
天涯若比邻tiān yá ruò bǐ lín

xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý

Thành ngữ
天涯比邻tiān yá bǐ lín

xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]

Cụm từ
地邻dì lín

hàng xóm trên ruộng đất

Cụm từ
四邻八舍sì lín bā shè

cả khu xóm

Cụm từ
四邻sì lín

hàng xóm gần nhất

Cụm từ
以邻为壑yǐ lín wéi hè

dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
一点邻域yī diǎn lín yù

(toán) lân cận của một điểm

Cụm từ