Kết quả cho “连”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Đến, ngay cả
vội vã, vội vàng
liên tục, liên tiếp
phim bộ, phim nhiêu tập
viết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau như một từ đơn (không tách bằng khoảng trắng)
quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô
dính liền (song sinh); một mảnh (quần áo)
đánh liên tục; combo (đòn) (trò chơi); (bóng chuyền, bóng bàn, v.v.) đánh hai lần; chạm hai lần
huyện Liên ở Quảng Đông
bắn (vũ khí) liên tiếp
số sê-ri liên tiếp; chuỗi (siêu thị, khách sạn, v.v.); dấu gạch nối
liên tục (nói điều gì đó)
liên kết; nối; kết nối
ngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền
cái đập lúa
Liên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
renga, một thể loại thơ Nhật
tỷ số hợp thành
Liên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của quần đảo Mã Tổ 馬祖列島|马祖列岛[Ma3zu3 Lie4dao3], một huyện của Trung Hoa Dân…
hình thành một dải liên tục; liên tục; tiếp giáp; nhóm sát nhau
chuỗi
nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau
hai cây mọc cùng nhau; thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó
ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt