Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “连”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lián

Đến, ngay cả

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
连忙
liánmáng

vội vã, vội vàng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
连续
liánxù

liên tục, liên tiếp

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
连续剧
liánxùjù

phim bộ, phim nhiêu tập

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
连书
lián shū

viết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau như một từ đơn (không tách bằng khoảng trắng)

Cụm từ
连云
Lián yún

quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
连体
lián tǐ

dính liền (song sinh); một mảnh (quần áo)

Cụm từ
连击
lián jī

đánh liên tục; combo (đòn) (trò chơi); (bóng chuyền, bóng bàn, v.v.) đánh hai lần; chạm hai lần

Cụm từ
连县
Lián xiàn

huyện Liên ở Quảng Đông

Cụm từ
连发
lián fā

bắn (vũ khí) liên tiếp

Cụm từ
连号
lián hào

số sê-ri liên tiếp; chuỗi (siêu thị, khách sạn, v.v.); dấu gạch nối

Cụm từ
连声
lián shēng

liên tục (nói điều gì đó)

Cụm từ
连接
lián jiē

liên kết; nối; kết nối

Cụm từ
连日
lián rì

ngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền

Cụm từ
连枷
lián jiā

cái đập lúa

Cụm từ
连横
Lián Héng

Liên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
连歌
lián gē

renga, một thể loại thơ Nhật

Cụm từ
连比
lián bǐ

tỷ số hợp thành

Cụm từ
连江
Lián jiāng

Liên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của quần đảo Mã Tổ 馬祖列島|马祖列岛[Ma3zu3 Lie4dao3], một huyện của Trung Hoa Dân…

Cụm từ
连片
lián piàn

hình thành một dải liên tục; liên tục; tiếp giáp; nhóm sát nhau

Cụm từ
连环
lián huán

chuỗi

Cụm từ
连珠
lián zhū

nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau

Cụm từ
连理
lián lǐ

hai cây mọc cùng nhau; thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó

Thành ngữ
连璧
lián bì

ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt

Thành ngữ