Kết quả tra từ “连”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
liên kết; gia nhập; kết nối; liên tục; liên tiếp; bao gồm; (dùng với 也[ye3], 都[dou1],...) thậm chí; đại đội (quân đội)
(hai người ở địa điểm khác nhau) hát hoặc biểu diễn cùng nhau qua công nghệ truyền thông
cặp song sinh dính liền; song sinh Siam
đồ bay
đồ bơi một mảnh
cặp song sinh dính liền; song sinh Siam
song sinh dính liền
dính liền (song sinh); một mảnh (quần áo)
sườn; thịt sườn
(âm nhạc) nhóm nốt
nhóm nốt (âm nhạc); biến âm (ngữ âm)
thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô
thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô
quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô
đại đội (quân đội)
đại đội trưởng
nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành; chạy ngang ngửa nhau
đúc liên tục (luyện kim)
cửa hàng chuỗi
cửa hàng chuỗi
phản ứng dây chuyền
liên kết; được kết nối; chuỗi (cửa hàng v.v.)
lấy cả nồi (thành ngữ); quét sạch; xóa sổ
cửa hàng chuỗi
trò chơi xếp hình (trò chơi đố); câu hỏi nối (loại câu hỏi trong đó các mục được ghép đôi)
liên tục; lặp đi lặp lại
bình thông nhau (trong thí nghiệm khoa học)
kết nối; giao tiếp; liên hệ; (toán) liên thông
đăng nhiều kỳ; được xuất bản theo kỳ (trên báo)
(thành ngữ) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm
đá và đánh (thành ngữ)
kết nối (các yếu tố khác biệt); mạch lạc (câu chuyện, lập luận, v.v.)
nối âm (trong ngữ âm học)
liên từ
chồng của chị em gái; anh em rể; gần gũi vô cùng (mối quan hệ)
quần tất; quần bó; LT:雙|双[shuang1]
biến thể của 聯袂|联袂[lian2 mei4]
váy đầm; đầm; dạ hội
số sê-ri liên tiếp; chuỗi (siêu thị, khách sạn, v.v.); dấu gạch nối
liên tục (nói điều gì đó)
cây liên kiều
biến thể của 聯翩|联翩[lian2 pian1]
đồng ký tên; đồng ký
thể liên tục
phim truyền hình dài tập
biến điệu liên tục
giai đoạn giải mã tuần tự
(toán học) giả thuyết liên tục
giám sát liên tục
tội phạm liên tục; tội phạm hàng loạt
tính liên tục
phim truyền hình nhiều tập; phim bộ; chương trình nhiều phần
hàm số liên tục
cơ học môi trường liên tục; cơ học chất lỏng
liên tục; không ngừng
liên tục; liền một mạch; theo chuỗi; liên tiếp
động từ nối (ngôn ngữ học)
liên kết; kết nối
huyện Liên ở Quảng Đông