Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “运行”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
运行yùn xíng

运行: (thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo; (bóng) hoạt động; vận hành; (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy; (máy tính) chạy

Cụm từ
运行状况yùn xíng zhuàng kuàng

运行状况: trạng thái vận hành; trạng thái chạy

Cụm từ
运行时错误yùn xíng shí cuò wù

运行时错误: lỗi thời gian chạy (trong tin học)

Cụm từ
运行时yùn xíng shí

运行时: thời gian chạy (trong tin học)

Cụm từ
运行方式yùn xíng fāng shì

运行方式: phương thức vận hành; chế độ chạy

Cụm từ
退出运行tuì chū yùn xíng

退出运行: ngừng vận hành

Cụm từ
托运行李tuō yùn xíng li

托运行李: hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)

Cụm từ