Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “辽”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liáo

(dạng kết hợp) xa; xa xôi

Từ vựng
辽东
Liáo dōng

bán đảo Liêu Đông giữa Bột Hải 渤海 và biển Hoàng Hải; phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh; phía đông sông Liêu 遼河|辽河

Cụm từ
辽中
Liáo zhōng

huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
辽史
Liáo shǐ

Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 trong triều Nguyên 元[Yuan2], gồm 116…

Cụm từ
辽宁
Liáo níng

Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
辽河
Liáo Hé

sông Liêu ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh

Cụm từ
辽海
Liáo hǎi

phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh

Cụm từ
辽源
Liáo yuán

thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽西
liáo xī

phía tây Liêu Ninh

Cụm từ
辽远
liáo yuǎn

xa xôi; xa xăm; hẻo lánh

Cụm từ
辽金
Liáo Jīn

các triều đại Liêu và Kim, cụ thể là: triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (907-1125) và triều đại Kim Nữ Chân (1115-1234)

Cụm từ
辽阔
liáo kuò

rộng lớn; bao la

Cụm từ
辽阳
Liáo yáng

thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽中县
Liáo zhōng xiàn

huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
辽宁号
Liáo níng Hào

Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012)

Cụm từ
辽宁省
Liáo níng Shěng

Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
辽源市
Liáo yuán Shì

thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽阳县
Liáo yáng xiàn

huyện Liêu Dương ở Liêu Dương 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
辽阳市
Liáo yáng shì

thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽东半岛
Liáo dōng Bàn dǎo

Bán đảo Liêu Đông

Cụm từ
辽宁大学
Liáo níng Dà xué

Đại học Liêu Ninh

Cụm từ
辽沈战役
Liáo shěn Zhàn yì

Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc

Cụm từ
辽宁古盗鸟
Liáo níng gǔ dào niǎo

Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

Cụm từ
东辽
Dōng liáo

huyện Dongliao ở Liaoyuan 遼源|辽源, Jilin

Cụm từ