Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “辽”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liáo

辽: (dạng kết hợp) xa; xa xôi

Từ vựng
辽阳县Liáo yáng xiàn

辽阳县: huyện Liêu Dương ở Liêu Dương 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
辽阳市Liáo yáng shì

辽阳市: thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽阳Liáo yáng

辽阳: thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽阔liáo kuò

辽阔: rộng lớn; bao la

Cụm từ
辽金Liáo Jīn

辽金: các triều đại Liêu và Kim, cụ thể là: triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (907-1125) và triều đại Kim Nữ Chân (1115-1234)

Cụm từ
辽远liáo yuǎn

辽远: xa xôi; xa xăm; hẻo lánh

Cụm từ
辽西liáo xī

辽西: phía tây Liêu Ninh

Cụm từ
辽沈战役Liáo shěn Zhàn yì

辽沈战役: Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội…

Cụm từ
辽源市Liáo yuán Shì

辽源市: thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽源Liáo yuán

辽源: thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽海Liáo hǎi

辽海: phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh

Cụm từ
辽河Liáo Hé

辽河: sông Liêu ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh

Cụm từ
辽东半岛Liáo dōng Bàn dǎo

辽东半岛: Bán đảo Liêu Đông

Cụm từ
辽东Liáo dōng

辽东: bán đảo Liêu Đông giữa Bột Hải 渤海 và biển Hoàng Hải; phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh; phía đông sông Liêu 遼河|辽河

Cụm từ
辽宁号Liáo níng Hào

辽宁号: Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012)

Cụm từ
辽宁省Liáo níng Shěng

辽宁省: Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
辽宁大学Liáo níng Dà xué

辽宁大学: Đại học Liêu Ninh

Cụm từ
辽宁古盗鸟Liáo níng gǔ dào niǎo

辽宁古盗鸟: Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

Cụm từ
辽宁Liáo níng

辽宁: Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
辽史Liáo shǐ

辽史: Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345…

Cụm từ
辽中县Liáo zhōng xiàn

辽中县: huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
辽中Liáo zhōng

辽中: huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
双辽市Shuāng liáo shì

双辽市: Thành phố Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
双辽Shuāng liáo

双辽: Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
通辽市Tōng liáo shì

通辽市: Thành phố cấp địa khu Thông Liêu, Nội Mông

Cụm từ
通辽Tōng liáo

通辽: Thông Liêu, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
西辽Xī Liáo

西辽: Tây Liêu, vương quốc Khiết Đan ở Trung Á 1132-1218

Cụm từ
柏辽兹Bó liáo zī

柏辽兹: Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique

Cụm từ
松辽平原Sōng liáo Píng yuán

松辽平原: Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 東北平原|东北平原[Dong1 bei3…

Cụm từ
东辽县Dōng liáo xiàn

东辽县: huyện Dongliao ở Liaoyuan 遼源|辽源, Jilin

Cụm từ
东辽Dōng liáo

东辽: huyện Dongliao ở Liaoyuan 遼源|辽源, Jilin

Cụm từ
埃克托·柏辽兹Āi kè tuō · Bó liáo zī

埃克托·柏辽兹: Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique

Cụm từ
司马辽太郎Sī mǎ Liáo tài láng

司马辽太郎: SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

Cụm từ