Kết quả tra từ “辛苦”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
辛苦xīn kǔ
辛苦: mệt nhọc; vất vả; khó khăn; gian khổ; làm việc chăm chỉ; chịu nhiều cực nhọc; sự vất vả
辛辛苦苦xīn xīn kǔ kǔ
辛辛苦苦: một cách vất vả; vô cùng cực nhọc
备尝辛苦bèi cháng xīn kǔ
备尝辛苦: đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)
不辞辛苦bù cí xīn kǔ
不辞辛苦: không quản khó khăn