Kết quả cho “辕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cán xe; nghê môn
trục xe (kéo xe)
họ hai chữ [Xuan1 yuan2]
kéo xe (của động vật kéo)
tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝
làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
Sao Regulus (chòm sao)