Kết quả tra từ “辕”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
辕yuán
辕: cán xe; nghê môn
驾辕jià yuán
驾辕: kéo xe (của động vật kéo)
轩辕氏Xuān yuán shì
轩辕氏: tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝
轩辕十四Xuān yuán shí sì
轩辕十四: Sao Regulus (chòm sao)
轩辕Xuān yuán
轩辕: họ hai chữ [Xuan1 yuan2]
车辕chē yuán
车辕: trục xe (kéo xe)
南辕北辙nán yuán běi zhé
南辕北辙: làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)