Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “身手”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
身手shēn shǒu

身手: kỹ năng; tài năng; nhanh nhẹn

Cụm từ
身手敏捷shēn shǒu mǐn jié

身手敏捷: nhanh nhẹn; linh hoạt; khéo léo

Cụm từ
大显身手dà xiǎn shēn shǒu

大显身手: (thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình

Thành ngữ
初试身手chū shì shēn shǒu

初试身手: thử làm gì; thử sức; bước đầu thử sức

Cụm từ
一展身手yī zhǎn shēn shǒu

一展身手: thể hiện tài năng của một người; thể hiện bản lĩnh

Cụm từ