Kết quả tra từ “身手”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
身手shēn shǒu
身手: kỹ năng; tài năng; nhanh nhẹn
身手敏捷shēn shǒu mǐn jié
身手敏捷: nhanh nhẹn; linh hoạt; khéo léo
大显身手dà xiǎn shēn shǒu
大显身手: (thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình
初试身手chū shì shēn shǒu
初试身手: thử làm gì; thử sức; bước đầu thử sức
一展身手yī zhǎn shēn shǒu
一展身手: thể hiện tài năng của một người; thể hiện bản lĩnh