Kết quả tra từ “跷”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跷qiāo
跷: biến thể của 蹺|跷[qiao1]; nhấc chân; cà kheo
跷qiāo
跷: nhấc chân; đứng nhón gót; cà kheo
跷跷板qiāo qiāo bǎn
跷跷板: bập bênh
跷课qiāo kè
跷课: trốn học
跷班qiāo bān
跷班: xem 翹班|翘班[qiao4 ban1]
跷家qiāo jiā
跷家: bỏ nhà đi
高跷鹬gāo qiāo yù
高跷鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ chân cao (Calidris himantopus)
高跷gāo qiāo
高跷: cà kheo; đi cà kheo trong múa dân gian
蹊跷qī qiāo
蹊跷: kỳ lạ; kỳ quặc; đáng ngờ; có gì đó không ổn
踩高跷cǎi gāo qiāo
踩高跷: đi cà kheo
按跷àn qiāo
按跷: (cổ) mát-xa