Kết quả tra từ “趸”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
趸dǔn
趸: bán buôn
趸卖dǔn mài
趸卖: bán buôn
趸船dǔn chuán
趸船: sà lan; phao nổi; bến nổi
趸柱dǔn zhù
趸柱: trụ đỡ chính
趸批dǔn pī
趸批: bán buôn
趸售dǔn shòu
趸售: bán sỉ
龙趸lóng dǔn
龙趸: cá mú khổng lồ (các loài Epinephelus khác nhau)
监趸jiān dǔn
监趸: tù nhân (tiếng Quảng Đông)
拥趸yōng dǔn
拥趸: fan; người hâm mộ cuồng nhiệt
打趸儿dǎ dǔn r
打趸儿: mua sỉ