Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “趄”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiè

趄: nghiêng; lệch

Từ vựng

趄: dùng trong 趑趄[zi1 ju1]

Từ vựng
趦趄嗫嚅zī jū niè rú

趦趄嗫嚅: bước đi loạng choạng; nói lầm bầm; chần chừ; khúm núm; sợ sệt

Cụm từ
趔趄liè qie

趔趄: loạng choạng; vấp ngã; lảo đảo; Cách đọc ở Đài Loan [lie4 ju1]

Cụm từ
趑趄嗫嚅zī jū niè rú

趑趄嗫嚅: bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự; nhút nhát; sợ sệt

Thành ngữ
趑趄不前zī jū bù qián

趑趄不前: chần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ)

Thành ngữ
趑趄zī jū

趑趄: tiến lên một cách khó khăn; do dự không tiến tới

Cụm từ
打趔趄dǎ liè qie

打趔趄: vấp; ngã bước; trượt chân

Cụm từ