Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “贿”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
贿huì

贿: (dạng kết hợp) hối lộ

Từ vựng
贿选huì xuǎn

贿选: mua phiếu bầu (trong bầu cử)

Cụm từ
贿赂huì lù

贿赂: hối lộ; một khoản hối lộ

Cụm từ
贿买huì mǎi

贿买: hối lộ; sự hối lộ

Cụm từ
贪贿无艺tān huì wú yì

贪贿无艺: tham hối lộ không giới hạn (thành ngữ); tham nhũng không kiềm chế

Thành ngữ
行贿xíng huì

行贿: đưa hối lộ

Cụm từ
索贿suǒ huì

索贿: vòi hối lộ; thu hối lộ; đòi hối lộ; tống tiền

Cụm từ
纳贿nà huì

纳贿: hối lộ; đưa hoặc nhận hối lộ

Cụm từ
涉贿shè huì

涉贿: bị nghi ngờ hối lộ

Cụm từ
性贿赂xìng huì lù

性贿赂: hối lộ tình dục

Cụm từ
受贿shòu huì

受贿: nhận hối lộ

Cụm từ