Kết quả tra từ “谬”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谬: lừa dối; nhầm lẫn; gian lận; phi lý; sai lầm
谬论: hiểu lầm; ngụy biện
谬误: lỗi; sai lầm; sự sai trái
谬见: quan điểm sai lầm; ý kiến sai; quan niệm sai
谬耄: lão suy và lẫn trí
谬种流传: truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền các ngộ nhận
谬种: lỗi; ngụy biện; hiểu lầm; kẻ đê tiện; Đồ heo!
谬奖: khen quá lời; Bạn khen quá!
讹谬: lỗi; sai lầm
荒谬绝伦: vô cùng lố bịch (thành ngữ); phi lý
荒谬无稽: hoàn toàn nực cười và vô căn cứ
荒谬: phi lý; nực cười
背谬: biến thể của 悖謬|悖谬[bei4 miu4]
归谬法: phản chứng; biện luận bằng cách mâu thuẫn; cũng gọi là 反證法|反证法
悖谬: phi lý; không hợp lý
差谬: lỗi
差之毫厘,谬以千里: một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm
失之毫厘,谬以千里: một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
乖谬: lố bịch; bất thường