归谬法
phản chứng; biện luận bằng cách mâu thuẫn; cũng gọi là 反證法|反证法
phản chứng; biện luận bằng cách mâu thuẫn; cũng gọi là 反證法|反证法
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tóm lại; kết luận; tóm tắt; kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)
›归纳法guī nà fǎphương pháp quy nạp (phương pháp suy luận trong logic)
›归纳推理guī nà tuī lǐlập luận quy nạp
›归西guī xīchết (nói giảm, nghĩa đen: trở về miền Tây hoặc cõi Tây Phương Cực Lạc)
›归路guī lùđường về; lộ trình trở về
›归置guī zhi(thông tục) sắp xếp lại; dọn dẹp; đặt vào trật tự
›归途guī túđường về; hành trình về nhà
›归罪guī zuìđổ lỗi cho ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.