Kết quả tra từ “谑”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谑xuè
谑: vui đùa; đùa giỡn; diễu cợt; trêu chọc; chế nhạo; phiên âm Đài Loan [nu:e4]
谑语xuè yǔ
谑语: lời nói trêu chọc
谑而不虐xuè ér bù nüè
谑而不虐: trêu chọc nhưng không quá đáng; đùa cợt mà không xúc phạm; nói đùa
谑称xuè chēng
谑称: tên gọi hài hước
谑戏xuè xì
谑戏: vui đùa và chế nhạo
谑剧xuè jù
谑剧: vui đùa và chế nhạo
谐谑xié xuè
谐谑: đùa cợt; đối đáp hài hước
调谑tiáo xuè
调谑: chế nhạo; nhạo báng
戏谑xì xuè
戏谑: đùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng
嘲谑cháo xuè
嘲谑: chế nhạo và đùa cợt