Kết quả tra từ “讨好”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
讨好tǎo hǎo
讨好: đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức
讨好卖乖tǎo hǎo mài guāi
讨好卖乖: lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
费力不讨好fèi lì bù tǎo hǎo
费力不讨好: nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
拼命讨好pīn mìng tǎo hǎo
拼命讨好: lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ
奉承讨好fèng cheng tǎo hǎo
奉承讨好: nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt
吃力不讨好chī lì bù tǎo hǎo
吃力不讨好: nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả