Kết quả cho “解决”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giải quyết, thu xếp, tháo gỡ
giải quyết tranh chấp
giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề
chưa giải quyết; chưa được dàn xếp
giải quyết hòa bình; giải pháp hòa bình
chưa giải quyết; chưa được giải quyết
còn lâu mới được giải quyết
hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc