Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “解决”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
解决jiě jué

解决: giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)

Cụm từ
解决办法jiě jué bàn fǎ

解决办法: giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề

Cụm từ
解决争端jiě jué zhēng duān

解决争端: giải quyết tranh chấp

Cụm từ
远未解决yuǎn wèi jiě jué

远未解决: còn lâu mới được giải quyết

Cụm từ
未解决wèi jiě jué

未解决: chưa giải quyết; chưa được dàn xếp

Cụm từ
尚未解决shàng wèi jiě jué

尚未解决: chưa giải quyết; chưa được giải quyết

Cụm từ
和平解决hé píng jiě jué

和平解决: giải quyết hòa bình; giải pháp hòa bình

Cụm từ
中苏解决悬案大纲协定Zhōng Sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng

中苏解决悬案大纲协定: hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc

Cụm từ