Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “觑”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

觑: theo dõi; rình mò

Từ vựng
觑觑眼qù qù yǎn

觑觑眼: cận thị; tật cận thị; thiếu tầm nhìn xa

Cụm từ
觑视qù shì

觑视: nhìn; chăm chú

Cụm từ
觑着眼qù zhe yǎn

觑着眼: nheo mắt nhìn chăm chú vào điều gì đó

Cụm từ
觑糊qù hu

觑糊: nheo mắt

Cụm từ
觑窥qù kuī

觑窥: nhìn trộm

Cụm từ
觑步qù bù

觑步: do thám

Cụm từ
觑机会qù jī huì

觑机会: theo dõi cơ hội

Cụm từ
觑忽qù hu

觑忽: biến thể của 覷糊|觑糊[qu4 hu5]

Cụm từ
觑合qù hé

觑合: nheo mắt

Cụm từ
面面相觑miàn miàn xiāng qù

面面相觑: nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ)

Thành ngữ
相觑xiāng qù

相觑: nhìn nhau

Cụm từ
小觑xiǎo qù

小觑: khinh thường; có thái độ khinh miệt

Cụm từ