Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “规划”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
规划guī huà

规划: lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình

Cụm từ
规划局guī huà jú

规划局: cục quy hoạch

Cụm từ
规划人员guī huà rén yuán

规划人员: nhà hoạch định

Cụm từ
联合国环境规划署Lián hé guó Huán jìng Guī huà shǔ

联合国环境规划署: Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

Cụm từ
总体规划zǒng tǐ guī huà

总体规划: kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể

Cụm từ
线性规划xiàn xìng guī huà

线性规划: lập trình tuyến tính

Cụm từ
网络规划人员wǎng luò guī huà rén yuán

网络规划人员: nhân viên quy hoạch mạng

Cụm từ
统一规划tǒng yī guī huà

统一规划: chương trình tích hợp

Cụm từ
城市规划chéng shì guī huà

城市规划: quy hoạch đô thị

Cụm từ
土地利用规划tǔ dì lì yòng guī huà

土地利用规划: quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)

Cụm từ