Kết quả tra từ “观测”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
观测guān cè
观测: quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)
观测卫星guān cè wèi xīng
观测卫星: vệ tinh quan sát
观测者guān cè zhě
观测者: người quan sát
观测员guān cè yuán
观测员: người quan sát; người theo dõi
观测台guān cè tái
观测台: đài quan sát
气象观测站qì xiàng guān cè zhàn
气象观测站: trạm quan sát khí tượng