Kết quả tra từ “褒”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
褒: biến thể của 褒[bao1]
褒: khen ngợi; tuyên dương; tôn vinh; (quần áo) rộng hoặc lỏng
褒贬: đánh giá; phê phán; nói xấu; khen chê; thẩm định
褒义: nghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực
褒禅山: Núi Baochan ở An Huy; trước đây gọi là núi Hoa 華山|华山
褒扬: khen ngợi
褒忠乡: thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
褒忠: thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
褒姒: Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc
褒呔: nơ thắt cổ (từ mượn) (tiếng Quảng Đông)
贬多于褒: bị phê bình nhiều hơn khen ngợi
一字褒贬: nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ