Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “裘”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiú

裘: lông thú; áo lông thú

Từ vựng
裘力斯·恺撒Qiú lì sī · Kǎi sā

裘力斯·恺撒: Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Cụm từ
集腋成裘jí yè chéng qiú

集腋成裘: nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ); đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn; tích tiểu thành đại

Thành ngữ
轻裘肥马qīng qiú féi mǎ

轻裘肥马: nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo; nghĩa bóng: sống xa hoa

Cụm từ
貂裘换酒diāo qiú huàn jiǔ

貂裘换酒: nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí

Thành ngữ
肥马轻裘féi mǎ qīng qiú

肥马轻裘: nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ; nghĩa bóng: sống xa hoa

Cụm từ
反裘负刍fǎn qiú fù chú

反裘负刍: nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả; nghĩa bóng: hành động…

Thành ngữ
克绍箕裘kè shào jī qiú

克绍箕裘: nối nghiệp cha

Cụm từ