Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “衷”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhōng

衷: tâm tư tình cảm

Từ vựng
衷心zhōng xīn

衷心: chân thành; hết lòng; thân ái

Cụm từ
隐衷yǐn zhōng

隐衷: một bí mật; điều không nên nói với ai; thông tin bảo mật

Cụm từ
言不由衷yán bù yóu zhōng

言不由衷: nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành; nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo

Thành ngữ
莫衷一是mò zhōng yī shì

莫衷一是: không thể đi đến quyết định (thành ngữ); không thể đồng ý về lựa chọn đúng; không có quyết định nhất trí; vẫn còn là vấn đề tranh luận

Thành ngữ
苦衷kǔ zhōng

苦衷: nỗi khổ tâm; nỗi buồn; khó khăn

Cụm từ
由衷yóu zhōng

由衷: chân thành; thành tâm; không giả dối

Cụm từ
热衷rè zhōng

热衷: đam mê; thích thú; say mê; cống hiến sâu sắc

Cụm từ
无动于衷wú dòng yú zhōng

无动于衷: lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm

Cụm từ
折衷鹦鹉zhé zhōng yīng wǔ

折衷鹦鹉: Eclectus roratus (vẹt màu đỏ-xanh của Papua-New Guinea)

Cụm từ
折衷主义zhé zhōng zhǔ yì

折衷主义: chủ nghĩa chiết trung

Cụm từ
折衷zhé zhōng

折衷: biến thể của 折中[zhe2 zhong1]

Cụm từ
初衷chū zhōng

初衷: ý định ban đầu

Cụm từ
倾吐衷肠qīng tǔ zhōng cháng

倾吐衷肠: trút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng

Cụm từ
互诉衷肠hù sù zhōng cháng

互诉衷肠: (thành ngữ) tâm sự với nhau

Thành ngữ
丹衷dān zhōng

丹衷: thành thật thực sự

Cụm từ